đường sá

đường sá

Đường sá ở thành phố này rất thuận tiện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống các con đường nói chung: Từ này dùng để chỉ toàn bộ các tuyến đường, lối đi trong một khu vực, địa phương hoặc quốc gia, được xem như một hệ thống chung phục vụ giao thông, đi lại.
    • Đường , lộ trình: Chỉ chung về mặt đường đi, các tuyến giao thông công cộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đường thành phố này rất thuận tiện. (Hệ thống đườngthành phố này rất thuận tiện.)
    • Sau cơn bão, đường bị hư hỏng nặng. (Sau cơn bão, các con đường bị hư hỏng nặng.)
    • Chính quyền đang đầu nâng cấp đường nông thôn. (Chính quyền đang đầu nâng cấp hệ thống đườngnông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đường đi lại": cụm từ nhấn mạnh khía cạnh giao thông, sự lưu thông trên các tuyến đường.

    • Đường đi lại vào giờ cao điểm thường rất đông đúc. (Giao thông trên các tuyến đường vào giờ cao điểm thường rất đông đúc.)
  • "đường giao thông": cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh chức năng phục vụ giao thông của hệ thống đường.

    • An toàn đường giao thông ưu tiên hàng đầu. (An toàn giao thông đường bộ ưu tiên hàng đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Đường (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ hệ thống đường nói chung. Cách dùng tương tự "đường ".
  • Giao thông (danh từ): Chỉ hoạt động đi lại, vận chuyển trên đường; phạm vi nghĩa rộng hơn, bao gồm cả phương tiện sự lưu thông.
  • Lộ trình (danh từ): Chỉ một tuyến đường cụ thể cần phải đi qua để đến đích.
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thống đường: cụm từ mô tả rõ ràng hơn.
  • Mạng lưới đường: cụm từ nhấn mạnh tính chất liên kết, chằng chịt của các con đường.
  • Vỉa hè, lòng đường (danh từ): các bộ phận cụ thể cấu thành nên "đường " (vỉa hè cho người đi bộ, lòng đường cho xe cộ).
Các cụm từ liên quan
  • Đầu vào đường : hành động chi tiêu, xây dựng để phát triển hệ thống đường.

    • Quốc gia này đang đầu rất lớn vào đường . (Quốc gia này đang chi tiêu rất nhiều để phát triển hệ thống đường.)
  • Tình trạng đường : chỉ chất lượng, hiện trạng của các con đường.

    • Tình trạng đường xuống cấp ảnh hưởng đến an toàn giao thông. (Chất lượng đường xuống cấp ảnh hưởng đến an toàn giao thông.)
Thành ngữ liên quan
  • "Đường thênh thang": thành ngữ mô tả những con đường rộng rãi, thoáng đãng, ít xe cộ qua lại.
    • Ra khỏi nội thành, đường thênh thang hẳn. (Ra khỏi trung tâm thành phố, đường trở nên rộng rãi, thoáng đãng hẳn.)